Chuyển vùng quốc tế Vietnamobile – Kết nối mọi hành trình

Chuyển vùng quốc tế Vietnamobile – Kết nối mọi hành trình

Bạn sắp đi du lịch hay công tác nước ngoài? Với dịch vụ chuyển vùng quốc tế Vietnamobile, bạn vẫn có thể gọi điện, nhắn tin và truy cập Internet bằng chính số điện thoại của mình mà không cần đổi SIM. Chỉ vài thao tác đăng ký đơn giản, bạn đã có thể duy trì kết nối mọi lúc mọi nơi trong suốt chuyến đi.

1. Lợi ích khi dùng chuyển vùng quốc tế Vietnamobile

  • Giữ nguyên số điện thoại khi ra nước ngoài
  • Gọi điện, nhắn tin và truy cập Internet dễ dàng
  • Kết nối liên tục cho công việc và liên lạc với người thân
  • Chia sẻ hình ảnh, video, video call qua mạng xã hội mọi lúc
  • Dịch vụ giúp chuyến đi của bạn thuận tiện và an tâm hơn mà không cần thay SIM.

2. Điều kiện sử dụng

Để sử dụng chuyển vùng quốc tế Vietnamobile, bạn cần:

  • Đăng ký dịch vụ trước khi rời Việt Nam
  • Tài khoản chính có tối thiểu 200.000đ
  • Thuê bao đang hoạt động hai chiều

3. Cách đăng ký nhanh dịch vụ chuyển vùng quốc tế Vietnamobile

Để đăng ký nhanh bạn chỉ cần soạn tin nhắn: DK CVQT gửi 123

Thuê bao trả sau thì phải đến 3 cửa hàng chính để đăng ký

Khi cần thêm thông tin, soạn CVQT gửi 123 hoặc liên hệ tổng đài 0922789789 (24/7).

4. Cách gọi khi đang ở nước ngoài

  • Gọi về Việt Nam    
    +84 – mã vùng/mã mạng – số điện thoại (bỏ số 0 đầu)
  • Gọi nội mạng tại quốc gia bạn đang ở

    Mã quốc gia -mã vùng( nếu có)– số điện thoại

  • Gọi quốc tế đến nước khác    
    <00> <Mã quốc gia> <Mã vùng/ Mã mạng> <Số điện thoại>

5. Giá cước chuyển vùng quốc tế ở các quốc gia Vietnamobile

Dưới đây là bảng gói cước được cập nhật mới nhất: 

STTQuốc giaNhà mạngGọi nội địa nước sở tại (đ/phút)Gọi về VN (đ/phút)Gọi đi nước khác (đ/phút)Nhận cuộc gọi - MT (đ/phút)SMS về VN (đ/sms)SMS đi nước khác (đ/sms)Data (đ/MB)
1LaosUnitel1.5002.00020.0001.5005002.800300
2CambodiaSmart Axiata1.5003.49020.0001.5001.4902.800300
3ThailandAIS3.4903.49015.0003.4901.5002.800300
3ThailandTrueMove3.4903.49015.0003.4901.5002.800300
4SingaporeStarHub1.5002.00020.0001.5005002.800300
4SingaporeSingTel1.5002.00020.0001.5005002.800300
5Korea SouthKT1.5002.00020.0001.5005002.800300
5Korea SouthSK Telecom1.5002.00020.0001.5005002.800300
6MalaysiaUmobile6.4906.49028.0004.4901.4902.800300
6MalaysiaMaxis4.4904.49028.0004.4901.4902.800300
7MyanmarMPT3.4903.49020.0006.4901.4902.800300
9PhilippinesGlobe6.4906.49020.0003.4901.4902.800300
11ChinaChina Mobile3.4903.49020.0003.4902.4902.800300
11ChinaChina Unicom3.4903.49020.0003.4902.4902.800300
12TaiwanTaiwan Mobile5.4905.49015.0005.4901.5002.800500
12TaiwanStar Telecom5.4905.49015.0005.4901.5002.800500
13Hong KongHutchison1.5002.00020.0001.5005002.800300
14MacaoHutchison3.4903.49020.0003.4902.4902.800300
15JapanNTT Docomo5.4905.49015.0001.5001.5002.800500
15JapanSoftbank5.4905.49015.0001.5001.5002.800500
16IndiaAirtel3.4903.49020.0003.4901.4902.800300
16Sri LankaHutchison3.4907.49020.0003.4901.490300
18AustraliaVodafone3.4903.49015.0001.4901.4902.800150
20AustriaHutchison3.4907.49020.0003.4901.4902.800300
21DenmarkHutchison3.4907.49020.0003.4901.4902.800300
22SwedenHutchison3.4907.49020.0003.4901.4902.800300
24ItalyWintree3.4907.49020.0003.4901.4902.800300
25FranceFree Mobile3.4906.49020.0003.4901.4902.800300
25FranceOrange3.4906.49020.0003.4901.4902.800300
26LuxembourgOrange3.4907.49020.0003.4901.4902.800300
27UKHutchison3.4907.49020.0003.4901.4902.800300
28IrelandHutchison3.4907.49020.0003.4901.4902.800300
29RussiaMTS3.4906.49020.0006.4901.4902.800900
30CanadaBell1.5002.00020.0001.5005002.800300
30CanadaTelus1.5002.00020.0001.5005002.800300
31USAAT&T1.5002.00020.0001.5005002.800300
33OmanOmantel9.4909.49030.0005.4901.4902.8002.400
33OmanOoredoo9.4909.49030.0005.4901.4902.8002.400
34QatarOoredoo5.4905.49020.0005.490500500500
35QatarVodafone5.4905.49020.0005.490500500500
36Saudi ArabiaSTC5.4905.49030.0003.4901.4902.800300
37IsraelPelephone3.4906.49020.0003.490600300

* Giá đã bao gồm thuế VAT 10%. Block thoại: 60s+60s, Data: 10KB+10KB. Giá có thể thay đổi mà không cần báo trước.

6.Lưu ý khi dùng dịch vụ Roaming Vietnamobile

  • Khi sử dụng dịch vụ, mọi cuộc gọi được tính theo phương thức 1 phút + 1 phút.
  • Khách hàng có thể nạp tiền bằng thẻ cào khi ở nước ngoài: soạn *100*mã thẻ# rồi bấm gọi (OK), hoặc dùng bất kỳ hình thức nạp tiền eTopup nào khác mà Vietnamobile/bên thứ ba cung cấp.
  • Khách hàng đăng ký CVQT nhưng chưa ra nước ngoài vẫn sử dụng bình thường các dịch vụ VAS/CP/mã lệnh ngắn trong nước (đầu số nhà mạng, đầu số dịch vụ GTGT 6xxx, 8xxxx…).
  • Khách hàng không nhắn tin được đến các đầu số ngắn (shortcode) khi đang roaming. Khi quay về Việt Nam, khách hàng nhắn tin được bình thường mà không cần đăng ký lại dịch vụ VAS.
  • Nếu khách hàng muốn gọi về CSKH của Vietnamobile khi đang ở nước ngoài, gọi số: +84922123123 / +84922789789 hoặc 0084922123123 / 0084922789789 — cước gọi tính phí bình thường như cuộc gọi về Việt Nam.
  • Toàn bộ cước dịch vụ Roaming trừ vào tài khoản gốc; khi đi Roaming, không được áp dụng bất cứ chương trình khuyến mãi hay gói cước ưu đãi nào.

7. Những câu hỏi thường gặp về dịch vụ quốc tế của Vietnamobile


1. Tôi sắp đi nước ngoài, Vietnamobile có dịch vụ nào hỗ trợ tôi duy trì liên lạc mà không cần đổi SIM không?  
Chắc chắn rồi! Vietnamobile cung cấp dịch vụ chuyển vùng quốc tế Vietnamobile dành cho tất cả các thuê bao trả trước và trả sau. Dịch vụ này hoàn toàn miễn phí thuê bao, bạn chỉ cần chọn nhà mạng hỗ trợ tại quốc gia bạn đến là có thể sử dụng được ngay.  
2. Chuyển vùng quốc tế Vietnamobile có áp dụng cho thuê bao trả sau không?  
CÓ. Nếu bạn đang sử dụng thuê bao trả sau và có nhu cầu sử dụng dịch vụ này, vui lòng đến trực tiếp các cửa hàng của Vietnamobile để được hỗ trợ. 


Share:


Đối tác nổi bật

Vietnamobile
Tải ứng dụng Vietnamobile
App StoreGoogle Play
QR Code
Theo dõi chúng tôi