Vietna Mobile
Giới thiệu Thông cáo báo chí Liên hệ Happy Ring Đăng ký nhận tin
English  |  Tiếng Việt
My Vietnamobile: Phone Mật khẩu |
Trang chủ > IDD & Roaming > Chuyển vùng tin nhắn quốc tế trả trước

SMS-Roaming (chuyển vùng quốc tế tin nhắn)

SMS-Roaming là dịch vụ chuyển vùng quốc tế tin nhắn dành cho tất cả thuê bao trả trước của Vietnamobile. Khi ra nước ngoài, thuê bao trả trước của Vietnamobile có thể gửi và nhận tin nhắn với bạn bè, người thân từ chính số điện thoại của mình mà không cần phải đổi số thuê bao và trung tâm tin nhắn.

Hướng dẫn sử dụng dịch vụ

Đầu số dịch vụ (đăng ký, hủy dịch vụ): 789 (300 đồng/ tin nhắn, đã bao gồm thuế GTGT)

Đăng ký sử dụng dịch vụ: Soạn tin “DK SMSRM” gửi tới 789

Hủy đăng ký sử dụng dịch vụ: Soạn tin “HUY SMSRM” gửi tới 789

Yêu cầu trợ giúp thông tin về dịch vụ (miễn phí): Soạn tin “SMSRM” gửi tới 123

Lưu ý:
  • Thuê bao nên đăng ký dịch vụ trước khi ra khỏi lãnh thổ Việt Nam tối thiểu là 30 phút. Dịch vụ chỉ được kích hoạt sau khi hệ thống gửi trả bản tin “Quy khach da dang ky thanh cong DV SMS Roaming.Dich vu nghe-goi se bi tam ngung cho den khi Quy khach huy DV SMS Roaming.Chi tiet www.vietnamobile.com.vn”

  • Để đăng ký dịch vụ, tài khoản gốc của thuê bao cần có ít nhất 50.000 VNĐ. Thuê bao có thể nạp tiền bằng thẻ cào khi ở nước ngoài như ở trong nước: *100* mã thẻ# sau đó nhấn phím gọi. Quý khách hàng nên tham khảo giá cước dịch vụ SMS-roaming ở nước mình dự định đến, số tin nhắn dự định gửi khi ở nước ngoài và nạp tiền vào tài khoản để đảm bảo thuận tiện khi dùng dịch vụ ở nước ngoài.

  • Sau khi đăng ký thành công dịch vụ thuê bao không gọi đi, gọi đến, không truy cập GPRS được. Khi về Việt Nam, sau khi huỷ dịch vụ thành công, thuê bao sẽ gọi đi, gọi đến, truy cập GPRS được.

Cước phí
  • Gửi tin nhắn đến số 789: 300 đồng/tin (đã bao gồm thuế GTGT)
  • Cước gửi tin nhắn khi ở nước ngoài: Tham khảo bảng cước dịch vụ SMS-Roaming.
  • Cước nhận tin nhắn khi ở nước ngoài: Miễn phí
  • Tất cả cước đều được trừ vào tài khoản gốc

Bảng giá cước gửi tin nhắn khi ở nước ngoài áp dụng cho thuê bao trả trước Vietnamobile chuyển vùng quốc tế tin nhắn. Đơn vị tính: VND/ một tin nhắn tối đa 160 ký tự (đã bao gồm thuế GTGT) 

   Nước  Mạng
 Thông tin hiển thị khi khách hàng dò mạng thủ công để đăng nhập mạng
 Cước dịch vụ (VND/SMS)
 Châu Á
     
 1  Afghanistan  MTN  areeba; Areeba AF; MTN AF; MTN; 4124  9,700
 2  Bangladesh  Warid Telecom
 WARID; 470-07; BGD 07
 3,500
 3  Cambodia  Latelz  SMART; KHM 06; 456 06  6,900
 TMIC  hello; KHMSM-Hello GSM; HKM-SM; HELLO GSM; 456-02
 4  China  China Unicom  UNICOM, China Unicom, CHN CUGSM, CUGSM, 460 01
 8,200
 5  Hongkong  Hutchison 2G  3 or 3G (2G)
 10,100
 6
 India
 IDEA
 IDEA; INA 22 ; 404 22; INA 07; 404 07; INA 24; 404 24; INA 78; 404 78; INA 04; 404 04; ESCOTEL; INA 12; 404 12; INA 56; 404 56; INA 19; 404 19; INA 87; 404 87; INA 82; 404 82; INA 89; 404 89; IND 799; 405 799; IND 70; 405 70; INA 852; 405 852; INA 850; 405 850; IND 853; IND 849; INA 405 846; IND 848; IND 845; SPICE; INA 404 44; INA 404 14
 11,400
 7  Indonesia  Hutchison Indonesia  3, IND HCPT, IND 89, 510 89
 2,200
 8  Japan  Softbank  44020; J-phone; Vodafone JP; SoftBank  8,400
 9  Kazakhstan  K'Cell
 KCELL KZ; 401 02  3,400
 10  Korea, Republic of  KT  KT
 7,300
 11
 Kyrgyz Republic  NurTelecom
 KGZ O!; O!; KGZNT; 437-09  6,100
 12
 Macau  Hutchison Telecom  3 Macau (3G)/ 2 Macau (2G)  9,300
 13  Malaysia  U Mobile  U Mobile, MYS 18, 50 218, My 18
 8,600
 14  Mongolia  Unitel LLC  UNITEL; 428 88  6,700
 15  Oman  Nawras  Nawras; OMN03; 422 03  3,800
 16
 Palestine  JAWWAL  JAWWAL, IL 05  13,270
 17
 Philippines  Globe Telecom  GLOPE, GLOPE PH, PH GLOPE, 515-02  5,600
 18
 Qatar
 Qtel
 QATARNET; QTEL
 9,900
 19  Saudi Arabia  Zain  Zain SA  10,400
 Mobily
 Etisalat/ Etihad Etisalat/ Mobily/ 42003
 20  Singapore  Mobile One  SGP-M1, M1-3GSM  6,500
 21  Sri Lanka  Hutchison Sri Lanka  SRI 08 / 413 08/Hutch  6,300
 22  Thailand  AIS  TH GSM  9,600
 True Move Co Ltd  TRUE, TH99
 Châu Phi
     
 1  Algeria  ATM Mobilis  DZZA1  6,700
 2  Ghana  Zain  Zain GH; 620 06; GHA 06  2,500
 3  Sierra Leone  Africell  SLE05  5,400
 4
 South Africa
 Cell C
 Cell C;  ZA07
 2,600
 5
 Tanzania
 MIC
 MOBITEL-TZ; TZ-02
 5,700
 Châu Âu
     
 1  Azerbaijan  Azerfon LLC
 Nar Mobile  5,819
 2  Cyprus  Cyta  CY CYTAGSM, CYTAGSM, CY GSM, CytaVoda  2,287
 3
 Ireland
 Hutchison 3G Ireland
 3 IRL
 6,700
 4  Italy  H3G Spa  3 ITA  5,000
 5  Kazakhstan  K'Cell
 KCELL KZ; 401 02  3,400
 6
 Malta
 GO Mobile
 gomobile, 278 21, M21
 9,100
 7
 Norway  Mobile Norway  Mobile Norway, Network Norway, 24205  1,900
 8  Russia  CJSC  Far East; RUS 12 Far East; FEast; RUS 12;  6,700
 9  Turkey  Vodafone  VODAFONE TR  6,400
 10  UK - Guernsey  Cable & Wireless  C&W/ Cable & Wireless/ CW (SURE)/ UK C&W/ UK 55 F/ GSY TEL  5,800
 11  UK - Isle of Man  Cable & Wireless  C&W/ Cable & Wireless/ CW (SURE)/ UK C&W/ UK 55 F/ GSY TEL  5,800
 12  UK - Jersey  Cable & Wireless  C&W/ Cable & Wireless/ CW (SURE)/ UK C&W/ UK 55 F/ GSY TEL  5,800
 13
 UK
 H3G
 3 UK
 5,800
 Châu Mỹ
     
 1  British Virgin Islands  CCT  CCT, 348 570, CCT BVI, CCT Boatphone  2,500
 2  Mexico  Telefonica Moviles
 334 03; MOVISTAR; MX 03  7,300
 3  Panama  Cable & Wireless  +Movil, 71401, 714 CWPANAMA, PANCW  10,900
Giá cước chỉ mang tính tham khảo, giá cước thực tế có thể thay đổi dựa trên sự thay đổi giá cước của mạng khách mà không cần thong báo trước cho khách hàng.

Lưu ý:

Cước gửi tin nhắn được tính 1 giá tại tất cả các mạng trong cùng 1 nước khi gửi đi tất cả các hướng: gửi cho thuê bao của nước sở tại, về Việt nam hay gửi cho thuê bao của các nước khác. Ví dụ: Thuê bao trả trước Vietnamobile chuyển vùng quốc tế sang bất kỳ mạng di động nào tại Thái lan, khi thực hiện gửi tin nhắn cho thuê bao của Thái Lan hoặc cho thuê bao Việt Nam hoặc thuê bao của mạng bất kỳ sẽ được tính phí đồng giá 9600VND/tin nhắn (tối đa 160 ký tự).

Khi ra nước ngoài sử dụng dịch vụ SMS-roaming, Quý khách hàng sẽ không thể nhắn tin tới các đầu số ngắn trong nước (đầu số của nhà mạng, các đầu số dịch vụ GTGT 6xxx, 8xxxx…)

Bảng giá cước và vùng phủ (nước, mạng đối tác) sẽ thường xuyên được cập nhật. Khách hàng nên tham khảo trước mỗi lần đăng ký sử dụng dịch vụ

 
Đầu trang  
 
Điều khoản sử dụng Tuyển dụng Quảng Cáo Site Map Vùng phủ sóng Thông tin đấu thầu
Copyright © 2009 Vietnamobile. All rights reserved